AUTO NAM HÀ · VIỆT TRÌ, PHÚ THỌ

Tráng keo lốp chống đinh.
Tra đúng xe.
Biết rõ chi phí.

Chọn hãng xe, đối chiếu cỡ lốp và xem giá cho từng lốp hoặc bộ 4 lốp. Nam Hà kiểm tra tình trạng lốp và xác nhận chi phí trước khi thi công.

Lớp keo chống đinh phía trong lốp tại Auto Nam Hà
Lớp keo được tráng phía trong vùng mặt gai của lốp.
9 hãng xeBảng giá theo hãng
109 cấu hìnhDòng xe, phiên bản, cỡ lốp
Từ 600.000đ/lốpTheo bảng giá bên dưới

01 · TRA GIÁ TRONG 3 BƯỚC

Chọn hãng → tìm xe → đối chiếu cỡ lốp

Cỡ lốp nằm trên thành lốp, ví dụ 235/60R18. Cùng một dòng xe có thể dùng cỡ khác nhau tùy đời xe, phiên bản hoặc mâm đã thay. Hãy ưu tiên thông số trên lốp đang lắp.

Giá dưới đây là chi phí tráng keo, không phải giá mua lốp. Đơn vị: đồng (VNĐ). Giá chưa bao gồm VAT (nếu có). Cỡ lốp và phiên bản trong bảng dùng để tham khảo; Nam Hà xác nhận theo lốp thực tế.

02 · BẢNG GIÁ CHI TIẾT

Bấm vào hãng xe để xem giá

Mỗi dòng gồm giá 1 lốp và tổng chi phí 4 lốp. Trên điện thoại, vuốt ngang bảng nếu chưa thấy hết các cột.

Toyota· 15 cấu hình · bấm để mở/đóng
Giá tráng keo lốp Toyota · Đơn vị: VNĐ
Dòng xe / phiên bảnCỡ lốpGiá / lốpBộ 4 lốp
WigoG175/65R14600.0002.400.000
ViosE / G185/60R15650.0002.600.000
Yaris CrossXăng / HEV215/55R18900.0003.600.000
Corolla Altis1.8G205/55R16700.0002.800.000
Corolla Altis1.8V / HEV225/45R17800.0003.200.000
Corolla CrossXăng / HEV225/50R18900.0003.600.000
CamryMâm 17″215/55R17800.0003.200.000
CamryMâm 18″235/45R18900.0003.600.000
Veloz CrossCVT / Top205/50R17750.0003.000.000
Innova Cross2.0V205/65R16700.0002.800.000
Innova CrossHEV225/50R18900.0003.600.000
FortunerMâm 17″265/65R171.200.0004.800.000
FortunerMâm 18″265/60R181.150.0004.600.000
HiluxMâm 17″265/65R171.200.0004.800.000
HiluxMâm 18″265/60R181.150.0004.600.000
Hyundai· 14 cấu hình · bấm để mở/đóng
Giá tráng keo lốp Hyundai · Đơn vị: VNĐ
Dòng xe / phiên bảnCỡ lốpGiá / lốpBộ 4 lốp
Grand i101.0 / 1.2175/65R14600.0002.400.000
Accent1.4 / 1.5185/65R15650.0002.600.000
Elantra1.6 / 2.0205/55R16700.0002.800.000
Avante1.6205/55R16700.0002.800.000
Verna1.4 / 1.6185/65R15650.0002.600.000
i201.4185/65R15650.0002.600.000
i301.6 / 2.0205/55R16700.0002.800.000
Kona1.6 / 2.0215/55R17850.0003.400.000
Creta1.5 / 2.0215/60R17850.0003.400.000
Tucson1.6 Turbo / 2.0235/55R18900.0003.600.000
Santa Fe2.2D / 2.5235/60R181.050.0004.200.000
Palisade2.2D / 3.8245/50R201.350.0005.400.000
Stargazer1.5205/55R16700.0002.800.000
Custin1.5T / 2.0T225/55R18900.0003.600.000
Ford· 16 cấu hình · bấm để mở/đóng
Giá tráng keo lốp Ford · Đơn vị: VNĐ
Dòng xe / phiên bảnCỡ lốpGiá / lốpBộ 4 lốp
Fiesta1.5 AT195/55R15600.0002.400.000
Focus1.5L / 1.5 EcoBoost215/50R17800.0003.200.000
EcoSport1.5 AT205/60R16700.0002.800.000
Escape2.0L235/55R17850.0003.400.000
Escape2.0L235/50R18900.0003.600.000
TerritoryTrend235/55R18900.0003.600.000
TerritoryTitanium / Titanium X235/50R191.000.0004.000.000
EverestTitanium / Sport / Platinum265/60R181.150.0004.600.000
EverestWildtrak265/50R201.200.0004.800.000
ExplorerLimited / Platinum275/45R211.350.0005.400.000
TourneoTitanium235/60R161.000.0004.000.000
RangerXL / XLS255/70R161.150.0004.600.000
RangerXLS / XLT / Sport / Wildtrak255/65R181.150.0004.600.000
Ranger RaptorRaptor285/70R171.400.0005.600.000
Transit16 chỗ215/75R16C990.0003.960.000
TransitLimousine / 18 chỗ235/65R16C1.150.0004.600.000
Kia· 15 cấu hình · bấm để mở/đóng
Giá tráng keo lốp Kia · Đơn vị: VNĐ
Dòng xe / phiên bảnCỡ lốpGiá / lốpBộ 4 lốp
Morning1.0 / 1.2175/65R14600.0002.400.000
Rio1.4185/65R15650.0002.600.000
Soluto1.4185/65R15650.0002.600.000
Cerato1.6 / 2.0225/45R17900.0003.600.000
Forte1.6 / 2.0225/45R17900.0003.600.000
K31.6 / 2.0225/45R17900.0003.600.000
Optima2.0 / 2.4235/45R181.050.0004.200.000
Sonet1.5205/55R16700.0002.800.000
Seltos1.5 / 1.6 Turbo215/60R17850.0003.400.000
Carens1.5 / 1.4 Turbo205/55R16700.0002.800.000
Sportage2.0 / 1.6 Turbo235/55R18900.0003.600.000
Sorento2.2D / 2.5 / 1.6 Turbo235/60R181.050.0004.200.000
Sorento2.2D / 2.5 / 1.6 Turbo255/45R201.300.0005.200.000
Carnival2.2D / 3.5235/60R181.050.0004.200.000
Sedona2.2D235/60R181.050.0004.200.000
Mazda· 11 cấu hình · bấm để mở/đóng
Giá tráng keo lốp Mazda · Đơn vị: VNĐ
Dòng xe / phiên bảnCỡ lốpGiá / lốpBộ 4 lốp
Mazda21.5 Sedan185/60R15650.0002.600.000
Mazda2 Sport1.5 Hatchback185/60R16700.0002.800.000
Mazda31.5 / 2.0 Sedan205/60R16700.0002.800.000
Mazda3 Sport1.5 / 2.0 Hatchback215/45R18900.0003.600.000
Mazda62.0 / 2.5225/45R191.050.0004.200.000
CX-31.5 / 2.0215/60R16850.0003.400.000
CX-302.0215/55R18900.0003.600.000
CX-52.0 / 2.5225/55R191.000.0004.000.000
CX-82.5225/55R191.000.0004.000.000
CX-92.5255/50R201.300.0005.200.000
BT-501.9 / 3.0265/60R181.150.0004.600.000
VinFast· 13 cấu hình · bấm để mở/đóng
Giá tráng keo lốp VinFast · Đơn vị: VNĐ
Dòng xe / phiên bảnCỡ lốpGiá / lốpBộ 4 lốp
Fadil1.4185/55R15650.0002.600.000
Lux A2.02.0 Turbo245/45R181.250.0005.000.000
Lux SA2.02.0 Turbo265/50R191.300.0005.200.000
VF e341.0215/55R17850.0003.400.000
VF 3Tiêu chuẩn175/75R16700.0002.800.000
VF 5Tiêu chuẩn185/60R16700.0002.800.000
VF 6Tiêu chuẩn225/55R18900.0003.600.000
VF 7Tiêu chuẩn225/50R191.050.0004.200.000
VF 8Tiêu chuẩn245/50R201.350.0005.400.000
VF 9Tiêu chuẩn275/40R211.500.0006.000.000
VF MPV 7Tiêu chuẩn225/60R17900.0003.600.000
Minio GreenTiêu chuẩn175/70R14600.0002.400.000
Limo GreenTiêu chuẩn235/55R18900.0003.600.000
Mitsubishi· 10 cấu hình · bấm để mở/đóng
Giá tráng keo lốp Mitsubishi · Đơn vị: VNĐ
Dòng xe / phiên bảnCỡ lốpGiá / lốpBộ 4 lốp
Attrage1.2175/55R15600.0002.400.000
Mirage1.2175/55R15600.0002.400.000
Xforce1.5225/50R181.050.0004.200.000
Destinator1.5 Turbo225/55R18900.0003.600.000
Xpander1.5205/55R16750.0003.000.000
Xpander Cross1.5205/60R16750.0003.000.000
Outlander2.0225/55R18900.0003.600.000
Pajero3.0265/65R171.250.0005.000.000
Pajero Sport2.4265/60R181.300.0005.200.000
Triton2.4265/60R181.300.0005.200.000
Honda· 9 cấu hình · bấm để mở/đóng
Giá tráng keo lốp Honda · Đơn vị: VNĐ
Dòng xe / phiên bảnCỡ lốpGiá / lốpBộ 4 lốp
Brio1.2175/65R14600.0002.400.000
City1.5185/55R16700.0002.800.000
Civic1.5 Turbo235/40R181.300.0005.200.000
Accord1.5 Turbo235/45R181.250.0005.000.000
CR-V1.5 Turbo / e:HEV235/60R181.000.0004.000.000
HR-V1.5215/60R17800.0003.200.000
BR-V1.5215/55R17800.0003.200.000
Jazz1.5185/55R16700.0002.800.000
Odyssey2.4215/60R17800.0003.200.000
Nissan· 6 cấu hình · bấm để mở/đóng
Giá tráng keo lốp Nissan · Đơn vị: VNĐ
Dòng xe / phiên bảnCỡ lốpGiá / lốpBộ 4 lốp
Almera1.0 Turbo195/55R16750.0003.000.000
Sunny1.5185/65R15650.0002.600.000
Teana2.0 / 2.5215/60R16800.0003.200.000
X-Trail2.0 / 2.5225/60R18900.0003.600.000
Terra2.3255/60R181.150.0004.600.000
Navara2.3255/60R181.150.0004.600.000

03 · THỐNG NHẤT TRƯỚC KHI LÀM

Báo đúng cỡ lốp, rõ phạm vi thi công

  • Chưa có xe trong bảng? Gọi và cung cấp dòng xe, đời xe, cỡ lốp cùng số lốp muốn tráng để nhận báo giá.
  • Lốp đã sử dụng có tráng được không? Cần kiểm tra độ mòn, vết vá, thành lốp và mặt trong. Lốp không đủ điều kiện vận hành cần phương án xử lý khác.
  • Cần xác nhận những gì? Tổng tiền, thuế, phạm vi tháo lắp, cân bằng động, thời gian hoàn thành và điều kiện bảo hành trước khi thi công.

Tráng keo hỗ trợ hạn chế xì hơi do vết xuyên nhỏ ở vùng mặt gai đã phủ keo. Vết chém, rách hông hoặc hư hỏng kết cấu cần được kiểm tra và xử lý riêng. Sau tráng vẫn cần kiểm tra áp suất định kỳ.

Xem quy trình tráng keo, video và hướng dẫn sử dụng →

AUTO NAM HÀ · 973 HÙNG VƯƠNG

Xác nhận giá trước khi đến xưởng

Chuẩn bị thông số trên thành lốp hoặc ảnh chụp rõ cỡ lốp. Nam Hà sẽ đối chiếu bảng giá, kiểm tra khả năng thi công và thống nhất chi phí với anh chị.

Gọi 0913 099 407Chỉ đường đến Nam Hà ↗

Tư vấn tráng keo: 0973 196 777
973 Hùng Vương, Việt Trì, Phú Thọ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *